cá con

cá con

Ao nhà tôi có rất nhiều cá con mới nở.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con còn nhỏ, mới sinh ra hoặc mới nở từ trứng: Chỉ một con đanggiai đoạn đầu đời, sau khi trứng nở, kích thước nhỏ chưa phát triển đầy đủ như trưởng thành.
    • giai đoạn ấu trùng hoặc bột: Giai đoạn phát triển ban đầu của , thường yếu ớt cần được chăm sóc, bảo vệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ao nhà tôi rất nhiều con mới nở. (Ao nhà tôi rất nhiều nhỏ mới nở.)
    • Những chú con bơi lội tung tăng quanh mẹ. (Những chú nhỏ bơi lội tung tăng quanh mẹ.)
    • Ngư dân thả lưới mắt lưới to để không bắt phải con. (Ngư dân dùng lưới mắt lưới to để không bắt phải nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " con" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Thường dùng để chỉ những người mới, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó.
    • Anh ấy mới vào nghề, vẫn chỉ một con trong làng bóng đá chuyên nghiệp. (Anh ấy mới vào nghề, vẫn chỉ một tay trong làng bóng đá chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • bột (danh từ): Cách gọi khác của con ở giai đoạn rất nhỏ, mới nở.
  • giống (danh từ): con được nuôi với mục đích thả để phát triển thành thương phẩm.
  • hương (danh từ): con đã lớn hơn giai đoạn bột một chút.
  • trưởng thành (danh từ): đã phát triển đầy đủ, ngược nghĩa với " con".
Từ đồng nghĩa
  • nhỏ: Chỉ chung những con kích thước nhỏ, có thể bao gồm cả con loại nhỏ khi trưởng thành.
  • baby (từ mượn, thông dụng trong một số ngữ cảnh): Cách gọi thân mật, theo tiếng Anh, chỉ con.
Thành ngữ liên quan
  • Thả con săn sắt, bắt con : Thành ngữ này hình ảnh "con" chỉ mồi câu nhỏ, không trực tiếp dùng " con" nhưng liên quan đến khái niệm dùng thứ nhỏ để thu về thứ lớn hơn, giá trị hơn.

Từ chứa "cá con"

Proverbs and Idioms